quân sư

Học thuật
Thân thiện
quân sư

Một vị quân sư đang chỉ tay vào bản đồ chiến lược.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bày mưu, hiến kế, chỉ huy quân đội thời xưa: "quân sư" từ dùng để chỉ người tài mưu lược, đưa ra các kế sách phương lược chỉ đạo cho quân đội trong các cuộc chiến tranh thời phong kiến.
    • Người cố vấn, tham mưu (nghĩa rộng): Trong cách dùng hiện đại, từ này có thể dùng để chỉ người đưa ra lời khuyên, ý kiến tham mưu quan trọng trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia Cát Lượng một quân sư lỗi lạc thời Tam Quốc.
    • Trong cuộc họp, anh ấy đóng vai trò như một quân sư, đưa ra nhiều kế sách hay.
    • Đừng nghe lời quân sư quạt mo ấy.chỉ người cố vấn tồi, không tài thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quân sư quạt mo": Thành ngữ dùng để chế giễu những người tự nhận cố vấn giỏi nhưng thực chất kém cỏi, không tài thực sự, giống như hình ảnh người cầm quạt mo (loại quạt thô sơ) bày mưu tính kế.

    • Hắn ta chẳng biết , chỉ quân sư quạt mo thôi.
  • "quân sư tồi": Cụm từ dùng để chỉ người cố vấn, tham mưu kém, đưa ra những kế sách dở, dẫn đến thất bại.

    • Nhờ quân sư tồi kế hoạch thất bại thảm hại.
Biến thể từ gần giống
  • Quân sự (tính từ): Thuộc về quân đội, chiến tranh.

    • lĩnh vực quân sự, cơ quan quân sự.
  • Cố vấn (danh từ): Người đưa ra lời khuyên, ý kiến tham mưu (nghĩa rộng hiện đại hơn "quân sư").

  • Tham mưu (danh từ/động từ): Người hoặc việc bàn bạc, đề ra kế hoạch, mưu kế.
Từ đồng nghĩa
  • Mưu sĩ: Người chuyên bày mưu tính kế.
  • Chiến lược gia: Người vạch ra đường lối, kế hoạch lớn cho một cuộc chiến hay một hoạt động nào đó.
  • Cố vấn quân sự: Người đưa ra tư vấn về mặt quân sự.
Thành ngữ liên quan
  • "Quân sư quạt mo": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Mưu sĩ tại doanh trung, quyết thắng ngoài ngàn dặm": Ý nói người bày mưu tính kế trong trướng có thể quyết định thắng lợi của chiến trường xa ngàn dặm, nhấn mạnh tầm quan trọng của quân sư, mưu sĩ.
quân sư

Một vị quân sư đang chỉ tay vào bản đồ chiến lược.

  1. Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (). Quân sư quạt mo. Quân sư tồi.

Từ chứa "quân sư"

Proverbs and Idioms